| khí sinh | - Nói những bộ phận sinh vật phát triển trong không khí: Cơ quan khí sinh của cây. |
| khí sinh | - do chữ Hán "sinh khí" nghĩa là hơi sống |
| khí sinh | đgt. (Bộ phận sinh vật) phát triển trong không khí. |
| khí sinh | tt (H. khí: không khí; sinh: sống) Nói những bộ phận của sinh vật phát triển trong không khí: Cơ quan khí sinh của cây. |
| khí sinh | .- Nói những bộ phận sinh vật phát triển trong không khí: Cơ quan khí sinh của cây. |
| Ngoài năng lượng gió , Đan Mạch còn phát triển ngành sản xuất khí biogas tại nhà máy ở Zealand , cho phép sản xuất hàng ngày khoảng 6.000m 3 từ 135 tấn rác thải sinh học (1m3 kkhí sinhhọc tương đượng với 0 ,6l dầu). |
| Không kkhí sinhnhật rộn rã khắp các ngóc ngách Sun World Halong Complex. |
| Có người sẽ vì những đắng cay ngang trái ở đời mà gục ngã , mất hết niềm tin sống lẫn nhuệ kkhí sinhtồn. |
| Hễ vắng ông vài ngày , không kkhí sinhhoạt tập thể như thiếu vắng một người anh em ruột thịt , khó tả lắm , thượng tá Lê nhận xét. |
| Dự án Biến chất thải thành nguồn năng lượng sạch thông qua sử dụng công nghệ kkhí sinhhọc của Việt Nam , gọi tắt là dự án Biogas , đã nhận được giải thưởng với tổng số tiền 20.000 bảng Anh. |
| Ra đời từ năm 2003 , dự án Biogas đặt mục tiêu xây dựng tại các vùng nông thôn ở Việt Nam 168.000 công trình kkhí sinhhọc từ phân gia súc vào cuối năm 2012. |
* Từ tham khảo:
- khí xuyễn
- khí suyễn
- khí tài
- khí thai
- khí than
- khí thấu