| khí quyết | dt. Bệnh lạnh buốt tay chân hoặc mê man không biết gì, do khí đưa nghịch lên, làm cho âm dương mất điều hòa. |
| Đúng đến thời điểm tôi nghĩ cuộc biểu tình này sắp sửa biến thành một cuộc bạo động đẫm máu khi mà người chết vì bom đạn thì ít mà chết vì giẫm đạp lên nhau thì nhiều , quân đội Israel tung ra vũ khí quyết định. |
| Đương nhiên khkhí quyếtdịnh chi tiêu cho một thứ gì đó , Thùy Anh luôn cân nhắc khả năng tài chính của mình. |
| Để có không kkhí quyếtliệt mà hào hùng của mặt trận tất thắng đó , một trong những lực lượng đã tiếp tế lương , đạn , khí giới cho quân đội ăn no , thắng lớn là đạo quân xe đạp thồ. |
* Từ tham khảo:
- khí sắc
- khí sinh
- khí số
- khí xuyễn
- khí suyễn
- khí tài