| khí lực | dt. Sức-lực, sức mạnh: Khí-lực kém suy. |
| khí lực | dt. Sức mạnh của hơi nước. |
| khí lực | - d. Sức mạnh cơ thể và tinh thần của con người. Khí lực dồi dào. |
| khí lực | dt. Sức mạnh thể chất và tinh thần của con người: khí lực dồi dào. |
| khí lực | dt. Bước khí mềm, màu da như thường, không nóng không rét, kích cỡ tùy theo trạng thái mừng hay giận. |
| khí lực | dt (H. khí: hơi; lực: sức) Sức mạnh của con người: Đương tuổi thanh xuân, khí lực còn dồi dào. |
| khí lực | dt. Sức mạnh của thân thể. |
| khí lực | .- Sức mạnh của người ta: Khí lực dồi dào. |
| khí lực | Sức mạnh: Người yếu hết cả khí-lực. |
| Cái rung động , cái cảm giác của sự sung sướng hồn nhiên , của tuổi thanh niên chưa chan hy vọng như cái khí lực bồng bột chứa trong cây , phát ra các búp non trên cành tơ mơn mởn. |
| (Lệ cũ nhà Trần , quân sĩ Thiên Thuộc không được học tập văn chương nghệ thuật vì sợ khí lực kém đi). |
| Phương pháp dưỡng tĩnh : an tọa (nằm) trên giường , đặt thân tâm nhất tề hạ xuống , toàn thân như hòa tan , không được phép dùng một chút kkhí lựcnào , như thể không có cái thân thể này vậy , hô hấp tùy theo tự nhiên , tâm cũng không được phép dùng lực , một niệm khởi lên cũng là đang dùng lực. |
| Yếu quyết tu luyện : tĩnh lặng theo dõi , tránh dùng lực Yêu cầu cụ thể : Không cho phép bất cứ bộ phận nào dùng kkhí lựcdù chỉ một chút , bao gồm ý niệm , hô hấp , tứ chi , cần làm được : mắt không nhìn , tai không nghe , mũi không ngửi , lưỡi không nếm , miệng không nạp (ăn) , tâm không nghĩ. |
| Nếu có bất cứ hành vi tư tưởng , nghe , cảm giác nào đều là đang dùng kkhí lực, thậm chí cử động ngón tay cũng là dùng khí lực. |
| Thở mạnh cũng lại là dùng kkhí lực. |
* Từ tham khảo:
- khí môn
- khí ngạnh
- khí nghịch
- khí nhạc
- khí nhai
- khí nhẩn