| khí hư | - X. Huyết bạch. |
| khí hư | 1. Chứng khí bị kém làm cho thở ngắn hơi, tiếng nói nhỏ yếu, ngại nói, tay chân rã rời, người mệt mỏi. 2. Nh. Bạch đái. |
| khí hư | dt Bệnh của phụ nữ có chất nhầy trắng tiết ra ở âm hộ: Chị ấy gầy đi vì có khí hư. |
| khí hư | .- X. Huyết bạch. |
| Bệ hạ được tôn ở ngôi cửu ngũ1267 , nhưng muôn việc khó nhọc , chi bằng truyền ngôi cho Đông cung1268 để giữ khí hư hòa". |
| Biểu hiện thường là kkhí hưcó mùi lạ , hôi , có màu trắng vàng thậm chí màu xanh , khí hư không trong dính mà dạng bột như bã đậu. |
| Rau má thường dùng để làm thuốc bổ dưỡng , sát trùng , chữa thổ huyết , tả lỵ , kkhí hư, bạch đới , mụn nhọt , rôm sẩy. |
| Ngoài ra , hạt dùng trong những trường hợp hoạt tinh , kkhí hư, bị thương đau đớn. |
| Ra kkhí hưtrong suốt kỳ kinh , âm đạo ngứa rát , tiểu buốt , hay chảy máu bất thường đều là những biểu hiện của viêm nhiễm phụ khoa mà phụ nữ không nên bỏ qua. |
| Viêm nhiễm phụ khoa là nỗi lo của nhiều phụ nữ Dấu hiệu nhận biết khi bị viêm nhiễm phụ khoa Hiện tượng kkhí hưcó màu xanh nhạt , loãng , có bọt , với số lượng nhiều , kèm theo triệu chứng ngứa rát âm hộ là biểu hiện của viêm âm hộ âm đạo do trichomonas vaginalis , loại này chiếm 20% số viêm âm đạo. |
* Từ tham khảo:
- khí kết
- khí khái
- khí khẩu
- khí khiếp
- khí khổng
- khí lâm