| khí hàn | đgt. Khí bị lạnh. |
| Lúc này khi cởi tư trang ra ngoài , dù tắm nước ấm hay nước lạnh , cơ thể cũng bị xáo trộn và không giữ được sự cân bằng nhiệt độ , dễ bị trúng hàn sinh ra nhiều bệnh tật cấp tính như đột quỵ , rối loại tiền đình , liệt mặt ngoại biên Ban đêm khí âm nhiều cả trong và ngoài cơ thể , nếu tắm sẽ dẫn đến kkhí hànxâm nhập , mạch máu co lại , khí huyết lưu thông đã chậm sẽ càng chậm hơn. |
| Khi tĩnh mạch dãn ra thì khí huyết cũng lưu thông chậm đi , và kkhí hàncũng dễ xâm nhập. |
* Từ tham khảo:
- khí hậu
- khí hậu
- khí hậu cảnh
- khí hậu cực đoan
- khí hậu đại dương
- khí hậu học