| khí giao | dt. Nơi khí trời (khí dương) và khí đất (khí âm) giao nhau, hình thành nên sự sống. |
| Nguồn : internet Hoạt động kinh doanh trước và sau khi cổ phần hóa Tiền thân của Tổng công ty Công nghiệp Ô tô Việt Nam (Vinamotor) là Cục Cơ khí Bộ Giao thông Vận tải (1964 1985) , sau đó là Liên hiệp Xí nghiệp Giao thông vận tải (1985 1995) và là Tổng Công ty Cơ kkhí giaothông vận tải Transinco (1995 2003). |
| Không kkhí giaolưu sôi động hơn với phần chơi trò chơi Nhóm không quên trổ tài hát tiếng Việt khi cover ca khúc Nơi này có anh của Sơn Tùng M TP. Nhóm Gugudan dành thời gian ký tặng fan Việt. |
| Vào đầu giờ sáng nay , không kkhí giaodịch cũng có dấu hiệu sôi động với khá nhiều người tới mua bán. |
| Không kkhí giaolưu tưng bừng và nhộn nhịp. |
| Công ty TNHH MTV Bến xe Miền Đông là một trong những công ty thành viên của Tổng công ty Cơ kkhí giaothông Vận tải Sài Gòn Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên (SAMCO). |
| Dù phải đối mặt không ít khó khăn , Anderson vẫn duy trì rất tốt thứ vũ kkhí giaobóng để bảo toàn thành công game cầm giao. |
* Từ tham khảo:
- khí giới
- khí hạ
- khí hải
- khí hải du
- khí hàn
- khí hao