| khéo tay | trt. Thận-trọng trong việc làm: Làm cho khéo tay, kẻo hư thì bắt đền // tt. Có tài với hai bàn tay: Anh ấy rất khéo tay. |
| khéo tay | - Có bàn tay có thể đan lát, chạm trổ, khâu vá, vẽ... khéo léo. |
| khéo tay | tt. Có khả năng làm tốt công việc nhờ vào sự khéo léo, tinh tế của đôi tay: Bác ấy khéo tay lắm, việc gì cũng làm được o khéo tay hay miệng. |
| khéo tay | tt Có tài làm đẹp những việc cần đến đôi tay: Cô bé ấy khéo tay, thêu rất đẹp. |
| khéo tay | tt. Có tài về việc làm bằng tay. |
| khéo tay | .- Có bàn tay có thể đan lát, chạm trổ, khâu vá, vẽ, khéo léo. |
| Con Kiền nhà tôi học cả trăm năm nữa cũng không khéo tay cho bằng cháu An. |
| Đẹp tuyệt. Thợ khéo tay thật |
Tất cả cái khéo tay , cộng với những kinh nghiệm lâu đời xui cho người đàn bà làng Vòng đảo cốm trong những nồi rang vừa dẻo ; lửa lúc nào cũng phải đều ; nhất là củi đun phải là thứ củi gỗ cháy âm , chứ không được dùng đến củi rơm hay củi đóm. |
| Một nghề nghiệp đòi hỏi phải thật khéo tay. |
| Tuy nhiên , sau một thời gian , hơn 40 đốc công , kỹ sư nhận thấy thợ Việt Nam sức yếu hơn nhưng bù lại họ rất khéo tay. |
| Nghề này đòi hỏi khéo tay và chăm chỉ. |
* Từ tham khảo:
- khéo thì chân tay, vụng thì chày cối
- khéo vá may, vụng chày cối
- khéo vá vai tài vá nách
- khéo vẽ con sư tử cộc
- khép
- khép nép