Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
khéo mồm
tt.
Khéo ăn khéo nói, biết lựa lời để làm vừa lòng người khác:
Con bé khéo mồm thật
o
khéo mồm khéo miệng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
khéo tay
-
khéo tay hay miệng
-
khéo thì chân tay, vụng thì chày cối
-
khéo vá may, vụng chày cối
-
khéo vá vai tài vá nách
-
khéo vẽ con sư tử cộc
* Tham khảo ngữ cảnh
Khi nào được quần áo mới , bắt đầu phải thêu lên ngực áo tên và ký hiệu đơn vị mình (Phòng khi bị ném bom mà đã ruồi !) Eo ơi , lính toàn đứa
khéo mồm
, vụng tay , thêu bố nhắng lên nắp túi ngực , chữ chẳng ra chữ.
Em không thích anh
khéo mồm
thế đâu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
khéo mồm
* Từ tham khảo:
- khéo tay
- khéo tay hay miệng
- khéo thì chân tay, vụng thì chày cối
- khéo vá may, vụng chày cối
- khéo vá vai tài vá nách
- khéo vẽ con sư tử cộc