| khẩu khí | dt. Khí-phách trong lời nói: Khẩu-khí anh-hùng. |
| khẩu khí | - Khí phách toát ra từ lời nói, theo quan niệm cũ: Khẩu khí anh hùng. |
| khẩu khí | dt. Khí phách toát lên từ lời nói: khẩu khí của nhà nho o khẩu khí anh hùng. |
| khẩu khí | dt (H. khí: khí phách) 1. Khí phách toát ra từ lời nói: Cháu có khẩu khí anh hùng (NgHTưởng). 2. Giọng nói chứng tỏ một nhân cách (thường dùng để chế giễu): Rõ ràng khẩu khí đồ vô phúc, chỉ biết cam tâm luồn, cúi, gục (Tú-mỡ). |
| khẩu khí | dt. Văn, ngôn-ngữ của mỗi người có một vẻ khí-khái riêng biệt: Ngày xưa, các ông vua hay các ông quan không có làm ra trò trống gì thường dùng lối văn khẩu-khí để che đậy sự bất lực của mình. // Văn-chương khẩu-khí. |
| khẩu khí | .- Khí phách toát ra từ lời nói, theo quan niệm cũ: Khẩu khí anh hùng. |
| khẩu khí | Khí-tượng hiện ra ở lời nói: Khẩu-khí anh-hùng. |
| Còn thu cả đất trời thế sự vào trong một vũng thì quả là khẩu khí của một người muốn “giơ tay với thử trời cao thấp , xoạc cẳng đo xem đất ngắn dài”. |
| Còn theo tôi nhớ , khẩu khí Tế Hanh thường khác. |
| Thật thế ! Cô gái bật cười và khẽ cầm lấy tay anh : Anh là một người cộng sản lạ lùng , anh Tư ạ ! Một người cộng sản có chức có quyền cao vòi vọi hẳn hoi mà vẫn giữ được khẩu khí và tâm hồn của một gã trai làng. |
Quá đà của khẩu khí , quá đà của chân tay lại thêm cái cảm giác tức tối vì bị giễu cợt , tiện một vòng quay , anh ghì sát cô vào ngực mình… Chương thứ hai. |
| Là thành viên của OPEC , Qatar là một trong những nhà sản xuất và xuất kkhẩu khíthiên nhiên hóa lỏng lớn trên thế giới , nắm giữ trữ lượng dự trữ lớn thứ ba thế giới. |
| Vụ chê danh hài , sau đó được ông giải thích : Tôi nói theo kkhẩu khícủa người miền Nam chứ không nói ác ý gì cả. |
* Từ tham khảo:
- khẩu lệnh
- khẩu mật phúc kiếm
- khẩu mi
- khẩu ngữ
- khẩu nhãn oa tà
- khẩu nhược huyền hà