| khẩu đầu | dt. Đầu môi chót lưỡi, lời ngon-ngọt mà giả-dối: Bạn khẩu-đầu. |
| khẩu đầu | - ở đầu lưỡi, không thực: An ủi mấy câu khẩu đầu. |
| khẩu đầu | tt. 1. Luôn được nói ra, luôn nhắc tới; đầu luỡi: câu chuyện khẩu đầu. 2. Không thực: đó chỉ là khẩu đầu thôi. |
| khẩu đầu | trgt (H. đầu: đầu) ở đầu lưỡi, không thành thực: Tin sao được những lời nói khẩu đầu ấy. |
| khẩu đầu | trt. Đầu lưỡi, không thiệt: Câu chuyện khẩu đầu. |
| khẩu đầu | .- Ởđầu lưỡi, không thực: An ủi mấy câu khẩu đầu. |
| khẩu đầu | Đầu lưỡi: Câu chuyện khẩu đầu. |
| Việt Nam là thị trường xuất kkhẩu đầutiên của Công ty. |
| Hàng hóa của Trung Quốc đắt lên sẽ hạn chế nhập khẩu , nhất là đối với các nguyên phụ liệu sản xuất , máy móc trang thiết bị nhập khẩu chính ngạch , giá nhập kkhẩu đầuvào cao thì sản phẩm làm ra cũng sẽ bị đắt lên và các doanh nghiệp Việt Nam sẽ phải đánh giá tác động của sự kiện này tới chi phí sản xuất , nhất là đối với ngành dệt may và chế biến gỗ mỹ nghệ , là hai ngành phụ thuộc nặng nề vào nguồn nguyên liệu nhập từ Trung Quốc. |
| Đây là khoản vay tín dụng xuất kkhẩu đầutiên được thu xếp cho NPT. |
| Thực hiện tội phạm , ngày 28 11 2008 , Công ty Hoàng Lân ký hợp đồng mua bán rượu xuất kkhẩu đầutiên với Halico. |
| Tên lửa BrahMos sắp có hợp đồng xuất kkhẩu đầutiên. |
| Trả lời báo giới ngày 20 4 , phát ngôn viên liên doanh BrahMos Aerospace , Praveen Pathak tuyên bố , hợp đồng xuất kkhẩu đầutiên của sản phẩm tên lửa hành trình BrahMos cho một quốc gia Đông Nam Á giấu tên sẽ được ký trong cuối năm 2016. |
* Từ tham khảo:
- khẩu độ
- khẩu độ tỉ đối
- khẩu đội
- khẩu đội trưởng
- khẩu giác
- khẩu giác xuân phong