| khẩu cung | dt. Lời khai miệng: Lấy khẩu-cung. |
| khẩu cung | - dt. Lời khai miệng của bị can: lấy khẩu cung của phạm nhân. |
| khẩu cung | dt. Lời khai miệng của bị can: lấy khẩu cung của phạm nhân. |
| khẩu cung | dt (H. cung: khai báo) Lời khai báo bằng miệng trước nhà chức trách: Lấy khẩu cung của một bị cáo. |
| khẩu cung | dt. Lời khai miệng: Biện-lý cuộc đang lấy khẩu cung của tên sát nhơn. |
| khẩu cung | .- Lời khai miệng trước pháp luật về một vụ án: Lấy khẩu cung của bị cáo. |
| khẩu cung | Lời khai miệng: Lấy khẩu-cung các phạm-nhân. |
| Theo luật sư Vũ Năm , Văn phòng Luật sư Hải Hưng , tòa sơ thẩm đã trọng cung chứ không trọng chứng mà nguyên tắc của tòa thì chứng cứ quan trọng hơn kkhẩu cung. |
| Về tình trạng khai thác gỗ diễn ra phức tạp trên địa bàn huyện Nam Giang nói chung và địa bàn quản lý của Ban quản lý Khu BTTN Sông Thanh nói riêng , trong thời gian gần đây có một số nguyên nhân , do 2 nước Lào và Campuchia hiện đã có chủ trương đóng cửa rừng dẫn đến tình trạng khan hiếm nguồn gỗ nhập kkhẩu cungcấp cho thị trường tiêu dùng trong nước. |
* Từ tham khảo:
- khẩu đạm
- khẩu đầu
- khẩu đình
- khẩu độ
- khẩu độ tỉ đối
- khẩu đội