| khật | tt. Khù-khờ, ngây-dại, quê-dốt: Thằng cha khật, khật quá bị chúng gạt. |
| khật | tt. Ngốc nghếc, ba toác: Thằng đó khật lắm, chơi làm gì. |
| Ngoài cách đi hơi khật khưỡng thiếu vẻ ngang tàng , mọi người đều thấy tên cướp không có gì khác thường. |
Đó là lúc "ổng" , tức ba tôi chống cây gậy khật khừng lang thang xuống bến. |
| Chỉ vậy thôi rồi khật khừng quay lên , cái chân trái yếu ớt như tựa hẳn vô cây gậy , cứ mỗi lần chân bước , đầu gậy lại xoáy sâu vô đất một lổ tròn tròn. |
| Tôi cảm thấy khật khừ rồi tôi ngạt mũi , nhức đầu luôn. |
| Cái dáng khật khưỡng , xiêu vẹo xa hun hút lẫn giữa những hàng chè , đúng là không lẫn vào đâu được. |
| khật khưỡng say , khật khưỡng bước. |
* Từ tham khảo:
- khật khà khật khưởng
- khật khù
- khật khùng
- khật khừ
- khật khưỡng
- khâu