| khấp khểnh | tt. Gồ-ghề, lồi-lõm: Đường khấp-khểnh // (R) Không đều, không liền mặt: Có người mặt nhọ (lọ) như niêu, Hàm răng khấp-khểnh chồng yêu lạ-lùng (CD). |
| khấp khểnh | - t. Gồ ghề, không phẳng, không đều, không thẳng hàng: Vó câu khấp khểnh bánh xe gập gềnh (K); Hàm răng khấp khểnh. |
| khấp khểnh | tt. Nhô lên, lõm xuống, không đều đặn, trông lởm chởm, ghập ghềnh: đường đi khấp khểnh o khấp khểnh như răng bà lão. |
| khấp khểnh | tt 1. Gồ ghề: Vó câu khấp khểnh, bánh xe gập ghềnh (K). 2. Không đều; cái ra cái vào: Mặt rỗ như tổ ong bầu, cái răng khấp khểnh như cầu rửa chôn (cd). |
| khấp khểnh | tt. Gập-gềnh, gồ-ghề: Đường làng khấp-khểnh. |
| khấp khểnh | .- t. Gồ ghề, không phẳng, không đều, không thẳng hàng: Vó câu khấp khểnh bánh xe gập gềnh (K); Hàm răng khấp khểnh. |
| khấp khểnh | Gồ ghề không đều: Con đường khấp-khểnh. Hàm răng khấp-khểnh. Văn-liệu: Có người mặt nhọ như niêu, Cái răng khấp-khểnh chồng yêu lạ lùng (C-d). |
| Lúc ấy lên đồi , đường đi khấp khểnh , đá sỏi thì trơn , lại thêm trời nhá nhem sắp tối , nên Ngọc trượt chân suýt ngã , văng cái va li xuống sườn đồi. |
| Cánh đồng này có mấy mảnh ruộng nhà Hạnh vẫn làm nên lối đi lại cô đã thông thuộc từ bé , chỉ cần chịu khó băng qua một đoạn bờ mương hơi khấp khểnh là về được thẳng nhà rất nhanh. |
| Hơn nữa , để giữ mãi được dung nhan mới sau khi phẫu thuật , chủ nhân của những tác phẩm này phải hết sức giữ gìn nếu không muốn xảy ra chuyện dở khóc , dở cười như vấp ngã mặt úp xuống đường sau khi nâng mũi hay sau khi vừa phẫu thuật lại vùng hàm... Phẫu thuật vùng hàm khó nhất TS. Nguyễn Thu Phương , Trưởng Bộ môn Nắn chỉnh răng , Viện Đào tạo Răng Hàm Mặt , Đại học Y Hà Nội cho biết : Vùng hàm thông thường được điều trị thẩm mỹ khi bệnh nhân bị sai lệch khớp cắn như vẩu , kkhấp khểnhrăng , khớp cắn ngược (dân gian gọi là móm)... Tùy từng trường hợp , bác sĩ sẽ chỉ định nắn hàm đơn thuần hay kết hợp với phẫu thuật. |
| Gương mặt của người đẹp Hà thành bị chê thiếu khả ái bởi đôi mắt nhỏ , hàm răng kkhấp khểnhvà đặc biệt là làn da tối màu. |
| Ngược lại , nếu răng mọc mất trật tự , kkhấp khểnhthì chủ nhân là người cộc tính , dễ nóng giận và nổi cáu với người khác. |
| Đến khi mọi chuyện đã qua , nhìn lại phụ nữ có hàm răng kkhấp khểnhsẽ thấy không còn ai bên cạnh mình. |
* Từ tham khảo:
- khấp khổm
- khấp khởi
- khấp khửng
- khấp thế
- khấp xuất
- khập khểnh