| khảo tra | đt. C/g. Tra-khảo (X. Khảo-tấn). |
| khảo tra | - Tìm tòi xem xét. |
| khảo tra | Nh. Tra khảo. |
| khảo tra | đgt (H. tra: xét hỏi) Tra hỏi để bắt nói ra những điều còn giữ kín: Thương các cậu, các dì chịu khảo tra không nói (Tố-hữu). |
| khảo tra | đt. Tra khảo, đánh để người ta nói sự thật: Tội nhân bị khảo tra tàn-nhẩn. |
| khảo tra | .- Tìm tòi xem xét. |
| Biết bao người cùng đi với mẹ đây có chồng con , anh em đã chết hoặc bị đánh dập phổi , dập gan , kẻ không còn chân , người không còn tay ! Có biết bao thân nhân ruột thịt với họ giờ còn trong lao tù hoặc bị đọa đáy ngoài hải đảo ! Bảy năm nay cả Hòn Đất không có mấy gia đình thoát khỏi cảnh tang tóc , khảo tra , bức hiếp. |
* Từ tham khảo:
- kháo
- kháo nước
- Kháo vàng
- kháp
- kháp
- kháp sanh