| khán giả | dt. Người dự xem. |
| khán giả | - d. Người xem biểu diễn. Khán giả vỗ tay ca ngợi. |
| khán giả | dt. Người xem: khán giả truyền hình o được sự cổ vũ của khán giả trên sân. |
| khán giả | dt (H. giả: người) Người xem biểu diễn văn nghệ hoặc thể thao: Khán giả, không ai bảo ai, giải tán dần (NgCgHoan). |
| khán giả | dt. Người xem. |
| khán giả | .- Người xem biểu diễn văn nghệ, thể thao... |
| khán giả | Người xem. |
| Then cửa gần muốn bật tung , Kiên vẫn thản nhiên , ngồi nhìn , nghe mọi sự diễn ra như một khán giả an toàn. |
| Lúc Chinh đang đong đưa xâu tai người khắp tứ phía cho khán giả nhìn kỹ , có ai đó la lớn : Coi chừng anh ta gian lận , giết được có một tên mà cắt cả hai tai đem về. |
| Bà lúng túng , chưa biết xoay trở thế nào y như một người làm trò ảo thuật bị kẻ chơi khăm mách trước cho khán giả cách lanh tay lẹ mắt để lừa dối kẻ khác. |
Một em bé vận bộ quần áo bằng xa tanh màu đỏ , tóc tết quả đào , mang đôi hài vải đen bước ra , cúi chào khán giả Chiếc vòng sắt quấn giẻ tẩm dầu lồng giữa một khung gỗ hình chữ nhật , dựng đứng cỡ ngang tầm mắt tôi , bày giữa hiện trường. |
| Dưới ánh trăng rằm , khán giả thấy mặt nàng đỏ ửng lên… Nhưng chẳng lẽ ngồi im ? Nàng đành phải nhượng bộ , xin Hai Mão giảng giùm : Một lòng như ý sở cầu Xin chàng nói lại trước sau sự tình Thình thùng thình ! Thình thùng thình ! Hai Mão nhìn Lý Xuyến cầm trịch một cách hả hê và giảng : Thình thùng thình ! Rằng năm Gia Tĩnh triều Minh , Bốn phương phẳng lặng hai kinh vững vàng , Họ Lưng tên gọi Thạch An , Triều vua Gia Tĩnh rõ ràng tài hoa , Thật là trong ngọc trắng ngà , Thấy mình không biết giảng ra mấy lời. |
| Ngay cả khi chỉ có chúng tôi là khán giả , anh vẫn chơi hết mình với cảm xúc bốc lửa như thể đang biểu diễn cho cả ngàn khán giả vậy. |
* Từ tham khảo:
- khán nhân mi tiệp
- khán phong sử đà
- khán quan
- khán thái ngật phạn
- khán thủ
- khang