| khái tính | đt. Tính cứng-cỏi, ngay-thẳng, không khuất-phục. |
| khái tính | tt. Có tính tự trọng, không muốn phiền luỵ, nhờ vả ai: Anh ta rất khái tính. |
| khái tính | tt Có tính khái, không muốn nhờ vả ai, phiền lụy ai: Anh ấy khái tính lắm, không chắc anh ấy nhận sự giúp đỡ của chị đâu. |
| Làng chị người ta cũng khái tính lắm. |
* Từ tham khảo:
- khại
- kham
- kham kháp
- kham khổ
- khảm
- khảm