| khai đoạn | đgt. Bắt đầu tiến hành một công việc: Cuộc hội đàm mới khai đoạn. |
| Bên cạnh đó , một người bạn của Noo Phước Thịnh đã công kkhai đoạnnói chuyện giữa mình với nam ca sĩ. |
| Ngoài việc công kkhai đoạntin nhắn , An Nguy còn dành một dòng trạng thái rất dài để nói về sự việc. |
| Cảnh sát đã công kkhai đoạnvideo từ camera gần nhà bé gái 2 ,5 tuổi cho thấy hai người đàn ông bế bé gái lên xe máy. |
* Từ tham khảo:
- khai hạ
- khai hạp
- khai hạpbổ tả
- khai hạp thu
- khai hấn
- khai hoa