| khá giả | tt. Có dư chút-đỉnh trong nhà: Nhà cũng khá-giả. |
| khá giả | - Có đủ để ăn tiêu : Trước nghèo bây giờ đã khá giả . |
| khá giả | tt. Tốt đẹp dần lên, đủ để ăn tiêu: Đời sống khá giả o Con nhà khá giả o làm ăn khá giả. |
| khá giả | tt, trgt ở mức độ tương đối đầy đủ, giỏi giang: Những bà mẹ khá giả trong làng (Ng-hồng); Dạo này anh ấy làm ăn khá giả. |
| khá giả | tt. Có tiền, khá chớ chưa giàu: Con nhà khá-giả. |
| khá giả | .- Có đủ để ăn tiêu: Trước nghèo bây giờ đã khá giả. |
| khá giả | Đủ ăn đủ tiêu: Làm ăn đã khá-giả. |
| Thế cầm được bao nhiêu cầm cho ai ? Ông Hạnh liền đem đầu đuôi câu chuyện kể cho Mai nghe : Vừa về tới làng , tôi đi khắp nơi giàu có hoặc khá giả dạm bán , dạm cầm nhưng họ đều từ chối , kẻ thì nói không sẵn tiền , kẻ thì nói không nỡ mua nhà của cụ Tú , tôi đã nản chí , thất vọng thì bỗng tôi lại nhớ đến ông Hàn Thanh... Nghe ới tên Thanh , Mai mỉm cười ngắt lời : Cái ông Hàn ba vợ ấy à ? Vâng. |
| Nghe nói người vợ ấy đã mất , và người anh khác mẹ khác mẹ của bà giáo tên là Hai Nhiều hiện thuộc hạng khá giả trong vùng. |
| Nhiều gia đình khá giả ở đây muốn cho con cái học năm ba chữ cho khỏi bị tiếng dốt , mà không tìm ra thầy. |
| Tuyết là con nhà khá giả những lại là con vợ lẽ và bắt đầu đến tuổi thiếu niên cô đã đi làm dâu. |
| Còn ”nhà trên“ bầy biện và cung cách ăn ở như bất cứ một nhà khá giả lịch sự nào trên tỉnh. |
Cách bày biện trong gian nhà này tỏ ra chồng Hai Liên là một người đứng đắn khá giả , và hạnh phúc gia đình của Hai Liên có thể lâu dài. |
* Từ tham khảo:
- khá khiển
- khá khủn
- khác
- khác biệt
- khác máu tanh lòng
- khác thường