| kêu nài | đt. Khiếu-nại, gọi sự công-bình: Gái hư chồng để, kêu-nài với ai (CD). |
| kêu nài | - đg. Xin, nài bằng những lời nói đi nói lại nhiều lần. Kêu nài mãi nhưng cũng chẳng được gì. |
| kêu nài | đgt. Nài nỉ, cầu xin cho bằng được: kêu nài mãi cũng vô ích o chẳng được thì thôi việc gì mà phải kêu nài. |
| kêu nài | đgt Tha thiết van xin: Không có tiền hối lộ quan trên, nên kêu nài cũng vô ích. |
| kêu nài | đt. Nht. Kêu xin. |
| kêu nài | .- Đòi hỏi, nài xin. |
| Mà tôi mua làm gì nhà đất ở tận bên Ninh Bắc ? Cô Hàn nghe thấy chồng chốt phắt , lấy làm bằng lòng lắm , tươi cười nói : Phải mua nhà cửa đất cát ở tận bên Ninh Bắc thì ai sang đấy mà ở ? Mai kêu nài : Bẩm nhà thì hai cụ cho dỡ ra tiện sông chở về bên làng , nhà cháu là nếp nàh gạch năm gian hai chái làm toàn là gỗ lim tốt , lại có cái nhà ngang , ba gian lợp ngói cũng còn tốt. |
| Anh chạy vội đến chỗ đưa cơm , hy vọng có thể kêu nài với cai ngục. |
Nghe nói có đức Phật ở gần đấy giàu có nhất vùng , có nhiều trâu bò , hắn bèn đến kêu nài xin thuê một con. |
| Giữa hai cơn đau bụng , những lúc trời ngớt mưa , từ khu nhà thập đạo , vẳng về lều ông những tiếng kêu nài : "Lạy các quan , còn chỉ có một khoa thi này , xin các quan thương cho anh em đổi quyển. |
| Bác núp ở một chỗ tối , đợi khi thấy ăn uống gần xong , bấy giờ mới ra sụp lạy , nhưng cũng đừng kêu nài gì cả. |
* Từ tham khảo:
- kêu như cháy đồi
- kêu như cháy nhà
- kêu như dê tế đền
- kêu như ó
- kêu như vạc
- kêu như xé vải