| kêu gọi | đt. Gọi cách long-trọng sau khi trình-bày lý-do: Kêu-gọi tình đoàn-kết của anh em. |
| kêu gọi | - đgt Hô hào mọi người cùng làm một việc quan trọng: Đứng lên hưởng ứng lời kêu gọi lịch sử (PhVĐồng); Tinh thần kêu gọi tiết kiệm của Đảng và Nhà nước (Võ Văn Kiệt). |
| kêu gọi | đgt. Lên tiếng yêu cầu, động viên, cổ vũ làm việc gì: kêu gọi thanh niên nhập ngũ o hưởng ứng lời kêu gọi của cấp trên. |
| kêu gọi | đgt Hô hào mọi người cùng làm một việc quan trọng: Đứng lên hưởng ứng lời kêu gọi lịch sử (PhVĐồng); Tinh thần kêu gọi tiết kiệm của Đảng và Nhà nước (Võ Văn Kiệt). |
| kêu gọi | đt. Gọi tới, nhờ tới: Kêu gọi lòng ái quốc. |
| kêu gọi | .- Hô hào mọi người cùng làm một việc quan trọng: Kêu gọi toàn dân kháng chiến. |
| Đã năm sáu hôm nay , chiều nào cũng vậy , có một đàn chim khuyên bay đến cây soan tây , rối rít kêu gọi nhau một lúc rồi lại bay đi. |
Loan đứng sững không nhúc nhích trong lúc bà Phán kêu gọi thất thanh. |
Trước ngày 9 tháng 3 , biết bao lần Việt Minh đã kêu gọi người Pháp liên minh để chống Nhật. |
| Lữ đứng ngoài khan giọng kêu gọi mọi người bình tĩnh. |
| Lời bàn tán xôn xao , tiếng kêu gọi nhau , tranh cãi nhau , nét mặt chờ đợi hí hửng của mọi người , sức mạnh huyền nhiệm của đám đông cùng hướng về một phương. |
| Tiếng nước chảy như lời kêu gọi anh bò đến với nó. |
* Từ tham khảo:
- kêu la
- kêu nài
- kêu như bò rống
- kêu như cháy đồi
- kêu như cháy nhà
- kêu như dê tế đền