| kết mạc | - Màng mỏng phủ lên giác mạc và là thành trong của hai mí mắt. |
| kết mạc | dt. Màng mỏng phủ lên giác mạc đồng thời tạo thành mặt trong của hai mí mắt. |
| kết mạc | dt (H. mạc: da mỏng; màng) Màng mỏng phủ lên giác mạc và thành trong của hai mí mắt: Viêm kết mạc. |
| kết mạc | .- Màng mỏng phủ lên giác mạc và là thành trong của hai mí mắt. |
| Theo các bác sĩ , nạn nhân nhập viện trong tình trạng 2 mắt bị bỏng kkết mạcvà vài ngày nữa mới đánh giá được mức độ tổn thương. |
| Ảnh minh họa Vi khuẩn chlamydia Trachomatis gây viêm kkết mạcChlamydia Trachomatis là một loại vi khuẩn hay gặp trong nước nói chung trong đó có nước bể bơi và đây là thủ phạm gây viêm kết mạc. |
| Viêm kkết mạccũng có thể do hóa chất , do các loại vi khuẩn khác có mặt trong nước bể bơi không được vệ sinh tốt. |
| Ảnh minh họa Đau mắt đỏ còn gọi là viêm kkết mạccấp , là tình trạng nhiễm trùng mắt do vi khuẩn hoặc virus gây nên. |
| Nên chọn những loại thuốc nhỏ có chứa hoạt chất chống bệnh nhiễm trùng mắt , trị viêm kkết mạc, viêm mí và ngứa mắt. |
| Bác sĩ chẩn đoán cô bị viêm kkết mạc, nhiễm trùng , liệt cơ mí vĩnh viễn , chỉ định phẫu thuật rút chỉ , nạo sạch mủ và vệ sinh vết thương. |
* Từ tham khảo:
- kết nạp
- kết nghĩa
- kết nghĩa vườn đào
- kết nhiệt
- kết oán
- kếtphát phu thê