| kết liên | đt. Buộc dính chùm, qua lại khắng-khít với một người khác, một nhóm khác: Họ kết-liên nhau để cô-lập mình; Hắn kết-liên với đàng kia để lập bè hại mình. |
| kết liên | đgt. Chỗ bám của gân vào xương. |
| kết liên | Nht. Liên-kết. |
Ngũ Lăng nhi phao cẩm triền đầu , tuy tùy vị dĩ , Tam sinh khách kết liên hoa xã , chiêu dẫn hà tần. |
| Tôi chỉ muốn kết liên , chỉ muốn làm thông gia với các giai cấp hạ lưu , nghĩa là bọn người khổ sở xấu số. |
| Điều kiện tham dự thầu Điều 15.8.5 Các cam kkết liênquan đến quyền lao động trong điều kiện tham gia dự thầu 7. |
| Đặc biệt , việc loại bỏ các trường hợp bị coi là liên kkết liênquan đến việc sử dụng tài sản vô hình , cung cấp vật tư , tiêu thụ sản phẩm trên một ngưỡng nhất định cũng như thỏa thuận hợp tác kinh doanh trên cơ sở hợp đồng được các doanh nghiệp nhiệt liệt hoan nghênh. |
| Ông đã kí kkết liênminh chiến lược với Tổng công ty Thanh toán Quốc gia Việt Nam (Napas) , nhà cung cấp dịch vụ thanh toán trung gian duy nhất được phép chuyển đổi tài chính và thanh toán bù trừ điện tử trong nước. |
| Ngày 24.11 , tại Nhà Văn hóa Lao động , LĐLĐ tỉnh Thanh Hóa đã tổng kkết liênhoan nghệ thuật quần chúng CNVC LĐ chào mừng Đại hội Công đoàn tỉnh lần thứ XIX nhiệm kỳ 2018 2023. |
* Từ tham khảo:
- kết luận
- kết mạc
- kếtmạch
- kết nạp
- kết nghĩa
- kết nghĩa vườn đào