| kéo bộ | dt. (lóng) C/g. Cuốc bộ hay Lết bộ, đi bộ (không đi xe): Kéo bộ lết-bết. |
| kéo bộ | - Đi chân một chặng đường dài. |
| kéo bộ | Nh. Cuốc bộ. |
| kéo bộ | đgt Đi chân một quãng đường (thtục): Không có xe cộ, cả bọn đành phải kéo bộ. |
| kéo bộ | đt. (tục) Đi bộ: Không có tiền đi xe thì kéo bộ vậy. |
| kéo bộ | .- Đi chân một chặng đường dài. |
| Man Utd và Man City khiến Tottenham náo loạn Báo chí Anh tiết lộ , trong chiến dịch lôi kkéo bộba hậu vệ Walker , Rose và Dier của Tottenham , Man City cùng MU đã hứa hẹn sẽ tăng lương gấp đôi khiến họ xiêu lòng. |
| Do sự phức tạp của các vấn đề an ninh khu vực và nhận thấy những hạn chế của cơ chế ARF , Việt Nam đã cùng các nước xây dựng thành công ADMM+ nhằm nâng cao vai trò của ASEAN và kkéo bộtrưởng Quốc phòng các nước trong và ngoài khu vực tới Đông Nam Á để bàn về các vấn đề quốc tế và khu vực cùng quan tâm. |
* Từ tham khảo:
- kéo cày trả nợ
- kéo chân vịt cho dài, thúc giò hạc ho ngắn
- kéo co
- kéo cưa lừa xẻ
- kéo dây kéo nhợ
- kéo gỗ