| kê khai | đt. Khai rõ ra có thứ-tự: Kê-khai hết vật-dụng trong nhà. |
| kê khai | - Kể ra từng khoản. |
| kê khai | đgt. Ghi rõ ra theo yêu cầu, quy định nào: kê khai nhân khẩu o kê khai tài sản o đề nghị mọi người kê khai đầy đủ, chính xác. |
| kê khai | đgt (H. Kê: tính toán; khai: trình bày ra) Kể ra từng sự việc, từng mục, từng khoản: Công an bắt tên kẻ trộm kê khai những thứ đã lấy của người ta. |
| kê khai | đt. Kể ra: Kê-khai số tiền lời hằng năm. |
| kê khai | .- Kể ra từng khoản. |
| Đoạn hắn làm giấy kê khai tất cả của cải đem biếu Mai thị nói là để chuộc lỗi xưa , rồi đâm cổ tự tử. |
| Nhiều gia đình bị bom trong 12 ngày đêm không còn tem phiếu nên ngành thương nghiệp nhận kê khai và cấp phát luôn cho dân để các gia đình có phiếu , bìa mua tiêu chuẩn hàng Tết. |
| Nhưng thay đổi lớn nhất đối với dân nghèo ngoài bãi là trước kia con cái sinh ra không có giấy khai sinh , bản thân họ cũng không có giấy tờ thì tháng 8 1958 , thực hiện chủ trương của Ủy ban hành chính thành phố , Công an quận Hoàn Kiếm đã kê khai làm hộ tịch và làm chứng minh thư cho người từ 18 tuổi trở lên. |
| Về các phường làm giấy bán giấy , một hạt Hà Đông , nhà họ Chu được đứng đầu vào sổ kê khai bách nghệ. |
| Cố kê khai thì nhà bạn kể như có năm phòng. |
| 1394 Nguyên văn : Phú dịch hoành sách , tức là quyển sách bìa vàng kê khai thuế khóa phu dịch. |
* Từ tham khảo:
- kê manh
- kê minh cẩu đạo
- kê minh khuyển phệ
- kê minh tả
- kê minh vi thiện
- kê môn