| kê cứu | đt. Theo thứ-tự mà nghiên-cứu, tìm-tòi. |
| kê cứu | - Tìm xét: Kê cứu điển cố. |
| kê cứu | đgt. Khảo cứu, tìm xét: kê cứu điển cố. |
| kê cứu | đgt (H. Kê: khảo sát; cứu: tìm xét) Tìm tòi tài liệu để nghiên cứu: Kê cứu sử liệu; Còn ít tài liệu để kê cứu (DgQgHàm). |
| kê cứu | đt. Khảo xét tìm tòi tỉ-mỉ: Kê-cứu mỗi danh-từ. |
| kê cứu | .- Tìm xét: Kê cứu điển cố. |
| kê cứu | Khảo xét: Kê-cứu điển cổ. |
| Nhân đó vua Tấn truy tặng Tắc , Miện , Tùng , Năng (Tùng , Năng không kê cứu được110) tước Quan nội hầu. |
| Tiên Hoàng không kê cứu cổ học , mà bầy tôi đương thời lại không có ai biết giúp sửa cho đúng , để đến nổi chìm đắm trong tình riêng , cùng lập năm hoàng hậụ Sau đến hai triều Lê , Lý cũng phần nhiều bắt chước làm theo , ấy là do Tiên Hoàng khởi xướng sự rối loạn thứ bậc vậy. |
| Bấy giờ bầy tôi dâng tôn hiệu đến năm mươi chữ , thế là không biết kê cứu cổ học mà chỉ biết nịnh vua. |
| Nay nhà Lý , lăng các đời chỉ gọi chung là Thọ Lăng , các gọi là Long Đồ , có lễ bấy giờ vua không có học mà các nho thần cũng không biết sửa chữa hoặc không có sức kê cứu việc cổ vậy. |
* Từ tham khảo:
- kê gian
- kê giản
- kê khai
- kê khẩu ngưu hậu
- kê manh
- kê minh cẩu đạo