| ì xèo | I. đgt. Bàn tán to nhỏ, xì xào: Cả xóm ì xèo về chuyện đó. II. tt. Rùm beng, xì xèo về chuyện gì, thường không chút đáng: Người đâu mà bàn tán xì xèo chuyện ông này bà nọ. |
Trước tiêu chuẩn của các cán bộ "đi xe Volga ăn gà Tông Đản" , dư luận xã hội cũng ì xèo. |
| Sau cuộc iì xèovới Thu Minh , Hương Tràm tiếp tục vướng vào ồn ào liên quan đến người đẹp Kỳ Duyên. |
| Không còn nhiều iì xèokiểu tiền mất tật mang như những năm trước đây , thị trường tư vấn du học sôi động hơn và nghiêm túc hơn nhưng đã thực sự đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của các bạn trẻ Việt Nam? |
| Họ nghĩ đơn giản , phụ nữ chỉ cần một người đàn ông bên cạnh để tránh những tiếng iì xèocủa dư luận mà không biết rằng phụ nữ cần nhiều hơn thế , đó là sự tôn trọng , đồng cảm và vô cùng dị ứng với người tỏ ra hiểu biết , coi thường người khác , đặc biệt là coi thường phụ nữ. |
| Cảnh mua bán iì xèoở chợ đồ "chôm". |
* Từ tham khảo:
- ỉ
- ỉ eo
- í
- í a í ới
- í ạ
- í ẳng