| huyết lệ | dt. Nước-mắt có máu: Khóc tuôn huyết-lệ. // (B) Điều đau-đớn thảm-thiết: Bức thơ |
| huyết lệ | - d. 1. Máu và nước mắt. 2. Sự đau đớn đến cực điểm. |
| huyết lệ | dt. Giọt nước mắt pha lẫn máu; chỉ sự đau khổ quá độ. |
| huyết lệ | dt (H. lệ: nước mắt.- Nghĩa đen: máu và nước mắt) Sự đau đớn đến cực điểm: Lá thư đầy huyết lệ. |
| huyết lệ | đt. Ngb. Đau-đớn cực điểm. |
| huyết lệ | .- d. 1. Máu và nước mắt. 2. Sự đau đớn đến cực điểm. |
| huyết lệ | Nước mắt khóc thành máu: Giọt huyết-lệ của đàn bà khóc chồng. |
| Thông điệp cuối cùng chuyển tải qua hình ảnh viên ngọc đẫm mầu hhuyết lệ, lung linh tỏa sáng , thể hiện sự vĩnh cửu của tình yêu và niềm tin vào hòa bình sẽ mang lại những điều tốt đẹp. |
* Từ tham khảo:
- huyết luân
- huyết lưu sa
- huyết lựu
- huyết mạch
- huyết mạt sa
- huyết ngược