| huyết khí | dt. Máu và hơi thở, sức-khoẻ: Huyết-khí điều-hoà // (B) Gan-ruột và vẻ hào-hùng: Huyết-khí hiên-ngang. |
| huyết khí | dt. Hai thực thể của âm và dương trong cơ thể gọi chung (huyết là âm, vật chất cho dương tồn tại, khí là dương, là động lực năng lượng cho âm vận động). |
| huyết khí | Nh. Khí huyết. |
| huyết khí | dt (H. khí: hơi thở.- Nghĩa đen: Máu và hơi thở) Sức khoẻ: Cả đoàn quân thừa huyết khí thanh niên (Tố-hữu). |
| huyết khí | Xem khí-huyết. |
| Nhân sinh lấy khí huyết lưu thông làm chủ , khí ứ đọng có thể ngăn trở huyết , máu huyết bị ngăn trở có thể tích độc thành nhọt thành bệnh , thành u thành ung thư , tất cả đều là do hhuyết khíkhông thông tạo thành. |
* Từ tham khảo:
- huyết khối
- huyết lạc
- huyết lao
- huyết lâm
- huyết lâm
- huyết lệ