| huyết học | - Bộ môn y học nghiên cứu máu. |
| huyết học | dt. Bộ môn khoa học nghiên cứu về máu. |
| huyết học | dt (H. học: môn học) Môn học về máu: Giáo sư ấy đã đi sâu vào huyết học. |
| huyết học | dt. Môn học về huyết. |
| huyết học | .- Bộ môn y học nghiên cứu máu. |
| Xét thấy không ổn , người thân gia đình chị đã khuyên chị đi xét nghiệm tại Bệnh viện K và Viện Hhuyết họcTruyền máu TƯ , Khoa Sinh Hóa đưa ra kết quả thể hiện với các chỉ số hoàn toàn khác , là 31 ,2% < 35. |
| Kết quả xét nghiệm máu tại Viện Hhuyết họcvà truyền máu TƯ Liên hệ qua đường dây nóng của BV Thu Cúc nhằm làm rõ hơn vấn đề , đại diện BV trực đường dây nóng cho hay , sẽ chuyển toàn bộ nội dung này sang bộ phận chăm sóc khách hàng và hẹn sẽ trả lời. |
| Sự kiện trên cũng chẳng khác gì cảnh hôm mới rồi , tập thể cán bộ , nhân viên y tế và bệnh nhân Viện Hhuyết họcvà truyền máu Trung ương chia tay GSTS , AHLĐ Nguyễn Anh Trí , Viện trưởng nghỉ hưu. |
| Người dân có thể đến tham gia hiến máu tại Viện Hhuyết họcTruyền máu Trung ương từ 8h 18h tất cả các ngày trong tuần ; hoặc đến điểm hiến máu gần nhất. |
| Ảnh : Thanh Vũ/TTXVN Chia sẻ với phóng viên sáng 6/1 , TS. Bạch Quốc Khánh , Viện trưởng Viện Hhuyết họcTruyền máu Trung ương cho biết : Tính đến thời điểm hiện tại , tại kho dự trữ máu của Viện Huyết học và Truyền máu Trung ương có khoảng 7.000 đơn vị máu , trong đó riêng nhóm máu O còn 1.500 đơn vị , chiếm hơn 20% tổng lượng máu dự trữ. |
| Trong khi đó , trung bình mỗi ngày , Viện Hhuyết học Truyền máu Trung ương cần tối thiểu 1.500 đơn vị máu để cung cấp cho nhu cầu cấp cứu và điều trị tại 180 bệnh viện ở Hà Nội và các tỉnh phía Bắc. |
* Từ tham khảo:
- huyết hội
- huyết hư
- huyết kế hung
- huyết khát
- huyết khấp
- huyết khẩu phún nhân