| huyên truyền | đt. Đồn-đãi, phao tin thất-thiệt. |
| huyên truyền | đgt. Đưa truyền những tin thất thiệt. |
| huyên truyền | đgt (H. huyên: ồn ào; truyền: truyền tin) Tuyên truyền ồn ào những điều xằng bậy: Bọn xấu huyên truyền những chuyện ma quái để gây hoang mang trong nhân dân. |
Theo những lời huyên truyền thường thấy ở các vùng đất hoang sơ , ông Tư Thới đáng gờm nhờ một miếng võ bí truyền. |
| Nếu làm hồ sơ giấy mất hơn 1 tuần nhưng nhờ Cổng thông tin một cửa , sẽ tiết giảm khoảng 2/3 thời gian , hàng hóa thông quan nhanh hơn , đỡ được chi phí lưu kho lưu bãi , kể cả tiết kiệm tiền vay lãi ngân hàng Mai Hhuyên truyềnhình giao thông : Bắt giữ nhóm trộm nghiện game và ma túy với 18 vụ trộm cắp Lật tẩy đường dây tuồn rau "bẩn" vào bán ở siêu thị Giải cứu cá heo bị mắc cạn tại Bà Rịa Vũng Tàu Cái kết bất ngờ của tên trộm móc túi người say rượu. |
* Từ tham khảo:
- huyền
- huyền
- huyền
- huyền
- huyền
- huyền ảo