| huyền sử | dt. Chuyện truyền thuyết có tính chất huyền hoặc, hoang đường. |
| Vì chung quanh cái thân thế một ông già mà cậu vẫn chỉ cho là một ông thầy địa lý khó tính chỉ đáng trọng một cách vừa phải mà nhiều khi còn gượng ép nữa kia , bây giờ cậu thấy cả một huyền sử bọc quanh một lão tướng võ nghệ cao cường và bí mật. |
| Chung quanh con dao thép sáng ngời , một huyền sử kinh sợ đã bao trùm , cũng như một huyền sử khác đã chạy chung quanh cái hộp đựng thuốc lào của Cai Xanh. |
Nhật Lệ là dòng sôhuyền sửử. |
| Bao bài thơ , ca khúc được nuôi cảm hứng từ hình ảnh người mẹ vóc dáng bé nhỏ mà Anh hùng ấy , từ dòng huyền sử , dòng sông trăng êm đềm. |
| Tinh hoa đất Việt của nhà thiết kế Liên Hương là sự kết hợp đến 3 bộ sưu tập áo dài gồm : Nét đẹp Sài thành , Thiên điểu và Hhuyền sửThăng Long. |
| Với màn mở đầu và chín cảnh diễn nối tiếp mang nội dung quen thuộc của truyền thuyết , vở diễn đã làm nổi bật một tình yêu đã vượt qua những âm mưu , toan tính , vượt qua thời gian để còn mãi trong câu chuyện hhuyền sửtruyền qua bao thế hệ người Việt , nhắc nhở đừng bao giờ để lặp lại bi kịch , đừng bao giờ để trái tim lầm chỗ để lên đầu như nàng Mỵ Châu tội nghiệp và nạn nhân của những âm mưu , thủ đoạn chính trị và tham vọng như Trọng Thủy , để rồi ngàn năm qua vẫn phải biến mình thành nguồn nước trong lành nơi đáy giếng , trau chuốt cho tấm lòng và tình yêu trong sáng của người con gái đất Việt. |
* Từ tham khảo:
- huyền thiên
- huyền thuyết
- huyền thưởng
- huyền tôn
- huyền trung
- huyền ung