| huyền ảo | tt. Mơ-hồ khó tin: Tin chi chuyện huyền-ảo. |
| huyền ảo | - Mơ hồ, không thực. |
| huyền ảo | tt. Có vẻ đẹp kì lạ, vừa như thực vừa như hư, đầy vẻ bí ẩn: cảnh vật huyền ảo dưới trăng. |
| huyền ảo | tt (H. huyền: sâu kín; ảo: không thực) Mơ hồ, như không thực: Không khí của động càng huyền ảo (NgHTưởng). |
| huyền ảo | tt. Không thiệt, sâu-xa khó hiểu: Hy-vọng huyền-ảo. |
| huyền ảo | .- Mơ hồ, không thực. |
Chàng tưởng mình đi trong một thế giới huyền ảo vì chung quanh cũng chỉ có một màu sương trắng mờ dưới ánh trăng. |
Sáng hôm sau thức dậy , Quang nhìn phong cảnh chung quanh không thấy có vẻ huyền ảo như đêm qua nữa. |
| Tôi không biết rõ mặt mũi cô ta ra sao nữa , vì mỗi lần nhìn thì lại bị đôi mắt đen huyền ảo của cô ta làm choáng váng. |
| Chiều chiêu , đứng ở nhà Khai Trí Tiến Đức , nhìn lên cầu Thê Húc sơn đỏ ở giữa đám mây xanh đông đảo những người đi lễ trong ngôi đền Ngọc Sơn trắng toát , anh cảm thấy có những lúc nước lộn lên trời , trời rơi xuống đất khi nhìn những bóng người hiện ra huyền ảo ở dưới làn nước xanh mơ. |
| Cái tháng ba ở Bắc có những ngahuyền ảoảo như thế đấy. |
| Có nước nào chịu đựng chiến tranh và chét chóc nhiều đến như nước Việt Nam không ? Oan hồn , ma quỷ hằng hà sa số , nhưng chính mắt người thì có mấy ai thấy chúng đâu , hay chỉ thấy toàn người – mà những người đẹp như tiên , thơm như mít , mỗi ngày nghĩ ra được thêm thú vui kỳ quái để tiêu khiển trong tiếngnhạc “sốt gơn” huyền ảo. |
* Từ tham khảo:
- huyền bí
- huyền bội
- huyền châu trị
- huyền chưng
- huyền chức
- huyền cơ