| huyền bí | tt. Mầu-nhiệm bí-ẩn, hay, có hiệu-quả nhưng căn-cội mơ-hồ: Tính-cách huyền-bí của bùa chú. |
| huyền bí | - tt (H. huyền: sâu kín; bí: kín) Sâu kín khó hiểu: Đó chỉ là một hiện tượng khoa học, không có gì huyền bí. |
| huyền bí | tt. Có vẻ bí ẩn, mầu nhiệm, khó hiểu, khó biết: câu chuyện huyền bí o sức mạnh huyền bí. |
| huyền bí | tt (H. huyền: sâu kín; bí: kín) Sâu kín khó hiểu: Đó chỉ là một hiện tượng khoa học, không có gì huyền bí. |
| huyền bí | tt. Mầu-nhiệm và bí-mật: Tư-tưởng, tính-cách huyền-bí. // Khoa-học huyền-bí, môn học thuộc về các việc mầu-nhiệm xa-xuôi mà sự hiểu biết thường của chúng ta không thể kiểm-soát nổi (ảo-thuật, luyện-kim-thuật, chiêu-hồn-thuật) |
| huyền bí | .- Mầu nhiệm, khó hiểu, khó biết. |
| huyền bí | Màu-nhiệm bí-ẩn: Việc quỉ-thần là việc huyền-bí. |
| Nàng có cái vẻ đẹp lộng lẫy quá , khiến Giao không dám nhìn lâu , nhất là không dám nhìn hai con mắt của nàng , hai con mắt huyền bí như có cái mãnh lực vô hình làm cho Giao rạo rực , náo nức cả trong lòng. |
Một lát , nàng sẽ nói : Mời anh xơi roi... Lúc bấy giờ Giao như người mất hồn , mặt nóng bừng , không nghĩ gì nữa , như bị hai con mắt đẹp huyền bí của nàng làm tê mê... Giao khẽ để tay lên tay nàng tay nàng còn cầm chùm roi nàng để yên không kéo ra , cúi đầu e thẹn. |
| Nhưng sự nhớ ơn sự cảm động tấm lòng âu yếm chân thật của Chương vẫn còn thắng nổi sự cám dỗ huyền bí của một cuộc đời vô định. |
| Cô thiếu nữ đứng trong gương đối với nàng như người xưa hiện về , một người chết sống lại , và hoạt động trong lành không khí mịt mùng , huyền bí. |
| Tiếng gọi chốn xa xăm , huyền bí hình như lại đến làm rung động tâm hồn phiêu lưu của nàng. |
| Tiếng cú kêu làm người nghe tưởng như là một nhạc điệu huyền bí của lũ yêu tinh đang nhảy múa. |
* Từ tham khảo:
- huyền châu trị
- huyền chưng
- huyền chức
- huyền cơ
- huyền diệu
- huyền đề