| hữu ý | trt. Có ý-định bên trong, đã định trước: Việc làm hữu-ý, hữu-ý hay vô-tình. |
| hữu ý | - Định tâm làm việc gì : Vô tình hay hữu ý. |
| hữu ý | tt. Có chủ định: vô tình hay hữu ý o hành động hữu ý. |
| hữu ý | tt (H. hữu: có; ý: ý định) Đã định tâm làm gì: Anh nói thế là vô tâm hay hữu ý? |
| hữu ý | tt. Có ý, có sự định trước: Vô tình hay hữu-ý. |
| hữu ý | .- Định tâm làm việc gì: Vô tình hay hữu ý. |
| Nhạc trỏ ông giáo , tươi cười nói : Đây là thầy giáo Hiến , bạn thân của quan nội hữu ý đức hầu , kẻ thù của Trương Tần Cối , vị cố vấn tài ba của chúng tôi. |
| Có phải linh hồn ông cụ giờ đây cũng mong muốn như thế không mà bó hoa kia , chẳng biết vô tình hay hữu ý , đã còn sót lại trên mộ , như thay tôi nán lại bên mộ cụ để cụ khỏi cô đơn giữa nghĩa trang hoang vắng nàỷ.... |
| Không hiểu vô tình hay hữu ý người ta cứ quay mặt vào tường để ăn chứ không quay mặt ra cửa sổ. |
| Cái chuyện lơ đễnh rất hữu ý đó , cái chuyện bỏ quên hộp thuốc lào vẫn là một ám hiệu của Cai Xanh dùng tới mỗi lúc đi tìm bạn để " đánh một tiếng bạc lớn " nghĩa là cướp một đám to. |
| Ông Nguyễn Hhữu ýYên , Phó tổng giám đốc Công ty Dịch vụ Lữ hành Saigontourist , cho biết thị trường Ấn Độ tuy chưa lớn nhưng đang tăng trưởng. |
| Ngày nay , mỗi người chúng ta đều sở hhữu ýnhất một chiếc điện thoại thông minh và khi trò chuyện hay bình luận , ta thường xuyên phải sử dụng các biểu tượng cảm xúc. |
* Từ tham khảo:
- i I
- I
- ia
- i-c
- i ỉ
- i ỉ