| hung khí | dt. (Pháp): Khí-giới đã được dùng trong một cuộc xung-đột hay án-mạng // Cơn giận-dữ, nư giận có thể giết người: Nổi hung-khí lên. |
| hung khí | dt. Khí giới dùng để giết người: thu được hung khí của bọn tội phạm. |
| hung khí | dt (H. khí: đồ dùng) Đồ dùng để chém giết: Công an đã bắt được một thanh niên dùng hung khí để trấn lột một cặp tình nhân ở công viên. |
| hung khí | dt. Khí giới dữ, giết người. |
| hung khí | Khí-giới giết người: Bắt được hung-khí quả tang. |
Mùa thu , tháng 7 , ngự sử trung tán Lê Tích dâng sớ can rằng : "Binh đao là đồ hung khí , không nên tự mình gây ra. |
| Khám xét khẩn cấp nhà đối tượng Bắc , cơ quan công an phát hiện , thu giữ 10 cóng thủy tinh , 14 ống hút bằng thủy tinh , 50 ống hút bằng nhựa , 2 bình khò , 5 chai nhựa , 5 máy lửa và một số dụng cụ dùng để sử dụng ma túy cùng nhiều hhung khígồm dao , kiếm các loại. |
| Cách nhà nghỉ chúng ở chừng 30km , Thâu phát hiện có hai tiệm vàng khá bề thế , liền nói bác xe ôm quay về để lên kế hoạch và chuẩn bị thêm hhung khígây án. |
| 18g như đã bàn bạc , chúng mang hhung khíđến điểm đã định , nhưng khi đường phố vẫn còn nhộn nhịp cả hai tiệm vàng đã bắt đầu đóng cửa. |
| 20g ngày 1.10.2006 , Thâu giao hết dụng cụ ngụy trang , hhung khícho Thắng và Thành một mình đi đến gần để quan sát. |
| Qua làm việc , Hiếu và Tân thừa nhân mang hhung khíđể đánh nhau. |
* Từ tham khảo:
- hung muộn
- hung niên
- hung phạm
- hung tàn
- hung thần
- hung thống