| huân chương | - dt (H. huân: công lao; chương: dấu hiệu) Dấu hiệu khen thưởng do Nhà nước tặng cho những người đã có thành tích trong công tác, thường được đeo trên ngực trong những dịp long trọng: Đêm lịch sử, Điện-biên sáng rực trên đất nước, như huân chương trên ngực dân tộc ta, dân tộc anh hùng (Tố-hữu). |
| huân chương | dt. Vật làm bằng kim loại, có cuống treo trước ngực, dùng làm dấu hiệu cho phần thưởng lớn do nhà nước tặng thưởng người có thành tích xuất sắc: trao tặng huân chương o nhận huân chương o đeo huân chương trên ngực áo. |
| huân chương | dt (H. huân: công lao; chương: dấu hiệu) Dấu hiệu khen thưởng do Nhà nước tặng cho những người đã có thành tích trong công tác, thường được đeo trên ngực trong những dịp long trọng: Đêm lịch sử, Điện-biên sáng rực trên đất nước, như huân chương trên ngực dân tộc ta, dân tộc anh hùng (Tố-hữu). |
| huân chương | dt. Huy chương ban cho những người có công-lao với nước. |
| huân chương | .- Dấu hiệu khen thưởng, trên huy chương, do Nhà nước tặng thưởng những người có thành tích: Huân chương kháng chiến. |
| huân chương | Biểu-hiện ban cho những người có công-trạng với nước: Bắc-đẩu bội-tinh là một thứ huân-chương của nước Pháp. |
| Những người bắt hắn cả cười chê hắn ngu dốt quá , không biết thế nào là huân chương thế nào là vàng. |
| Không có ảnh sản phẩm , thay vào đó dòng chữ kể lể thành tích , huân chương các loại , còn sản phẩm thì chỉ vài dòng ngắn ngủi. |
| Dốt , có là ông trời , huân chương chiến tích đầy mình , vâng , rất biết ơn , rắt kính trọng đấy nhưng cũng xin mời dẹp qua một bên. |
| Ai đời Đại hội Đảng cũng phải thốt lên trước tình trạng chạy tràn lan : chạy chức , chạy quyền , chạy tội , chạy bằng cấp , huân chương. |
| Bị cáo Thực cũng mong tòa nhìn nhận bản thân có 70 công trình nghiên cứu khoa học , 2 lần được nhận Giải thưởng Hồ Chí Minh về Khoa học Công nghệ ; 2 lần nhận Hhuân chươngLao động Hạng nhất ; được quân đội ta nhiều lần tặng kỷ niệm chương vì góp phần bảo vệ chủ quyền tổ quốc , bảo vệ các công trình trên biển Xuân Ân. |
| Liên đoàn Vật lý Địa chất đón nhận Hhuân chươngLao động hạng Nhì. |
* Từ tham khảo:
- huân lao
- huân tẩy pháp
- huân tễ
- huân thần
- huân tước
- huân tướng