| hú vía | đt. Nh. Hú hồn. |
| hú vía | - th. Từ để tỏ sự mừng rỡ, đã thoái khỏi một sự nguy hiểm: Suýt bị ô-tô chẹt! Hú vía! |
| hú vía | đgt. 1. Hoảng sợ trước một tình huống nguy hiểm: bị một phen hú vía. 2. May, bất ngờ trước một tai nạn nguy hiểm: Hú vía! Suýt chết. |
| hú vía | đgt Sợ quá: Phải một phen hú vía. tht Từ tỏ sự mừng rỡ sau khi đã thoát một sự nguy hiểm: Đương bơi bị chuột rút, may mà không chết đuối, hú vía!. |
| hú vía | Nht. Hú-hồn. |
| hú vía | .- th. Từ để tỏ sự mừng rỡ, đã thoái khỏi một sự nguy hiểm: Suýt bị ô-tô chẹt ! Hú vía ! |
| Nàng cúi nhìn và mỉm cười nói : hú vía ! Cái ấm cũ em lại ngỡ là cái ấm mới mua. |
| Giao gấp sách lại , quay mặt ra phía vườn , thấy vợ bạn đương đăm đăm nhìn mình : hú vía ! Chị Minh ! Tôi thoáng thấy bóng trắng trắng lại ngỡ là ma. |
| Nó có đốm hoa... Giời ơi ! hú vía ! Chú để nó đấy cho tôi. |
| Báo hại mẹ con mợ một phen hú vía. |
hú vía ! Bính nói thầm , chực vào một nhà hàng cơm để trọ thì Năm Sài Gòn ở đâu đến vẫy gọi Bính. |
| Thực hú vía. Trong thời gian đó Lãm nghĩ nhanh đến một hậu quả có thể rất tai hại cho mình |
* Từ tham khảo:
- hụ hị
- hụ hợ
- hua
- hùa
- huân
- huân