| hủ bại | tt. Hư-hỏng, thúi-nát: Phong-hoá, hủ-bại. |
| hủ bại | - Nát, hỏng, tồi tệ: Phong tục hủ bại. |
| hủ bại | tt. Lạc hậu, suy đồi: phong tục hủ bại o lối sống hủ bại. |
| hủ bại | tt (H. hủ: cũ kĩ; không hợp thời; bại: hư hỏng) Hỏng nát; Tồi tệ: Tức tối nước nhà, cam đường hủ bại (PhBChâu). |
| hủ bại | tt. Hư hỏng, thúi nát: Phong-tục hủ-bại. |
| hủ bại | .- Nát, hỏng, tồi tệ: Phong tục hủ bại. |
| hủ bại | Hỏng nát: Phong-tục hủ-bại. |
| Bố anh đánh chửi thằng Sài , là việc của ông lão phong kiến hủ bại. |
| Ấy là bởi vì mặc dầu đã bị tiêm nhiễm văn minh Hy Lạp , Latinh , mặc dầu khoa học thét vào tai tôi rằng tin tưởng như thế lhủ bạiại , tôi vẫn không thể nào tẩy não được mà vẫn cứ “ngoan cố” tin rằng ngoài cái thế giới chúng taq đang sống hiện nay , còn một thế giới u huyền khác mà loài người chưa cứu xét được đến nơi đến chốn nhưng bởi vì “muốn cho xong chuyện” nên kết luận toạc ngay là “dị đoan”. |
| Bố anh đánh chửi thằng Sài , là việc của ông lão phong kiến hủ bại. |
| Cái thành kiến hủ bại của xã hội mình buộc rằng ai cũng phải là con dòng cháu dõi thì mới đáng hưởng thụ phú quý , chứ không bao giờ lại công nhận những công lao của những người tay trắng làm nên. |
| Ông thấy chuyện này có thể đúng vì nạn tham nhũng hhủ bạitrong giới văn hóa Trung Quốc đang rất nghiêm trọng , chính ông cũng đã viết nhiều về vấn đề này. |
* Từ tham khảo:
- hủ hoá
- hủ lạn
- hủ lậu
- hủ nho
- hủ qua
- hủ tiếu