| hồng nhan đa truân | Người phụ nữ có nhan sắc thường gặp nhiều gian nan, bất hạnh: Cô ấy khổ là phải, hồng nhan đa truân mà. |
| hồng nhan đa truân | ng (H. đa: nhiều; truân: khó khăn) ý nói: Người phụ nữ đẹp hay gặp cảnh gian khổ: Người phụ nữ có học thức biết làm chủ đời mình, không tin là hồng nhan đa truân. |
| Nghe ông chú nhắc đến bà Thiêm , Trương nghĩ ngay đến Nhan , cô con gái bà Thiêm mà chàng gọi đùa là " hồng nhan đa truân ". |
Đến năm nay " hồng nhan đa truân " đã mười tám , mười chín. |
| Trương ngửng lên thấy vui hồi hộp : Ai như cô " hồng nhan đa truân " ? Nhan đứng lại , nàng chớp mắt luôn mấy cái làm ra bộ một người đương cố nhìn cho rõ , rồi mỉm cười nói : À ra anh Trương , trông anh độ này... Không muốn nghe. |
* Từ tham khảo:
- hồng mi thiệt
- hồng phúc
- hồng quân
- hồng quân
- hồng quân
- hồng quần