| hồng ngọc | dt. Đá quý, màu hồng, trong suốt, dùng làm đồ trang sức. |
| hồng ngọc | dt (H. hồng: đỏ; ngọc: viên ngọc) Đá quí màu hồng: Người ta dùng hồng ngọc làm chân kính đồng hồ. |
| hồng ngọc | đt. Ngọc màu hồng. |
| Tôi nhận được nhiều thứ quà : nào cặp tóc (loại cặp đặc biệt , màu hồng ngọc lóng lánh không biết bạn tôi tìm mua ở đâu , chắc là phải khó khăn lắm mới có được) , nào sổ , nào khăn mùi soa… bao nhiêu thứ bầy la liệt trên bàn. |
| Bả vai mảnh mai của cô gái đột nhiên phát sáng , hình thành một đường viền mềm mại màu hồng ngọc. |
| (Thuốc có tên là viên hồng ngọc sương , trừ bách bệnh. |
| Năm 1988 phát hiện tầng dầu sản lượng cao từ móng đá granit nứt nẻ ở mỏ Bạch Hổ với dòng dầu tự phun , có lưu lượng đạt tới 407 tấn/ngày đêm và mỏ này được xếp vào trong số các mỏ có trữ lượng dầu khí lớn nhất Đông Nam Á. Sau Bạch Hổ , nhiều mỏ dầu mới ở tầng móng như Rồng , Rạng Đông , Hhồng ngọcđã lần lượt được phát hiện và đưa vào khai thác. |
| Khác với các loại lợn nuôi theo hình thức công nghiệp , anh Vĩnh chỉ sử dụng thức ăn từ các phế phẩm nông nghiệp như cám ngô , gạo , cám mỳ , sau đó trộn với các loại thảo dược như kim ngân , hhồng ngọc, bồ công anh Sắp tới , anh Vĩnh dự tính sẽ mở rộng quy mô trang trại đồng thời xây dựng được thương hiệu lợn sạch cho chính mình. |
| Lật qua lật lại trang báo Thể Thao Văn Hóa đăng bài ngắn về Tâm khoảng cuối năm 2000 tôi gọi điện cho Hhồng ngọcxin số phone Tâm. |
* Từ tham khảo:
- hồng nhan bạc mệnh
- hồng nhan bạc phận
- hồng nhan đa truân
- hồng nhung
- hồng mi thiệt
- hồng phúc