| hồng lâu | dt. Lầu sơn hồng của nhà sang-trọng xưa, dành cho con gái ở. |
| hồng lâu | - d. 1. Lầu hồng chỗ ở của nhà quyền quí thời phong kiến: Hồng lâu còn khóa then sương (Cgo). 2. Nơi ả đào ở (cũ). |
| hồng lâu | dt. 1. Nơi ở của các tiểu thư con nhà quyền quý thời xưa. 2. Nơi ở của các ả đào. |
| hồng lâu | dt (H. lâu: lầu cao) 1. Chỗ ở của các nhà quyền quí trong thời phong kiến: Hồng lâu còn khoá then sương, thâm khuê còn rấm mùi hương khuynh thành (CgO) 2. Nơi ở của những ả đào trong chế độ cũ: Xưa kia phố Khâm-thiên là xóm hồng lâu. |
| hồng lâu | dt. Lầu hồng, nơi của các ca-nữ, kỹ-nữ ở. // Gái hồng-lâu, gái đĩ. |
| hồng lâu | .- d. 1. Lầu hồng chỗ ở của nhà quyền quí thời phong kiến: Hồng lâu còn khoá then sương (Cgo). 2. Nơi ả đào ở (cũ). |
| hồng lâu | Lầu hồng, nơi các ca-nữ ở: Gái hồng-lâu. |
| Ông không dám nghĩ đến chữ " phá thân " , để chữ " truỵ lạc " , nhưng ông nhớ tới những chuyện tình mà ông đã được nghe ở xóm hồng lâu : biết bao con gái tử tế trở nên đào rượu chỉ vì không chịu nổi dì ghẻ ác nghiệt phải bỏ nhà trốn đi. |
Thực là một cái địa ngục ? " Thà vào ngồi tù , thà dấn thân vào nơi hồng lâu , thanh lâu còn hơn quay về cái gia đình ấy ? " Hồng mãi suy nghĩ không lưu ý tới mọi người , mọi vật chung quanh , khi qua đường Tràng Tiền để sang phía hồ. |
| Đó là Lâm Đại Ngọc trong hồng lâu mộng. |
| Sách mới rất ít , chủ yếu là sách cũ in đi in lại : Tam quốc diễn nghĩa , Thủy hử , Đông chu liệt quốc , Liêu trai , hồng lâu mộng , Thanh lâu mộng hay các truyện tình như : Lan đình , Bách tự minh. |
| Mẹ chị say thơ , tiểu thuyết hồng lâu Mộng. |
| Trần Hiểu Húc Diễn viên quá cố Trần Hiểu Húc được biết đến với vai diễn kinh điển Lâm Đại Ngọc trong Hhồng lâumộng 1987. |
* Từ tham khảo:
- hồng lô
- hồng mạch
- hồng mao
- hồng mao
- hồng mông
- hồng nam nhạn bắc