| hồng bảo | - (địa) Đá quí, trong suốt, là một loại cương ngọc, có màu đỏ thắm, có khi hơi ngả sang hồng hoặc tím. |
| hồng bảo | dt. Đá quý, trong suốt, có màu đỏ thắm hoặc màu hồng, màu tím. |
| hồng bảo | (địa).- Đá quí, trong suốt, là một loại cương ngọc, có màu đỏ thắm, có khi hơi ngả sang hồng hoặc tím. |
| Huy trỏ than hồng bảo cháu : Thế pháo của cậu không đỏ là gì ? Mà lại ấm nữa kia. |
hồng bảo Nga : Cảm ơn chi... Gớm ! sao mà chị chịu được hắn ta. |
Ông phán đứng dậy bảo vợ : Ô hay ! Sao bà lại thế ! Tôi xin bà đi !... Nhưng bà phán vẫn thét : Ông tính nó bảo nó tha thứ cho tôi mọi điều , và chết đi nó sẽ phù hộ cho tôi... Thế thì trời đất nào... Kìa ! Bà trông ! Ông phán trỏ hồng bảo vợ. |
| Thấy mọi người ái ngại , đào hồng bảo : "Cứ để em làm , em với anh Chín còn trẻ , còn sức khỏe..." Nói trẻ là trẻ ở trong nhà Buổi Chiều chớ ông Chín Vũ đã bảy mươi , đào Hồng cũng sáu mươi bốn. |
| Vì đào hồng bảo : "Có biết , xin anh Chín cũng đừng nói , tội nghiệp , ảnh còn nhiệm vụ , còn công việc quan trọng phải làm". |
| Ðào hồng bảo : "Anh Chín đừng nói vậy em thương nó không hết chớ có trách nó bao giờ. |
* Từ tham khảo:
- hồng bì dại
- hồng bối thảo
- hồng cầu
- hồng châu sa
- hồng chuyên
- hồng cô nương