| hồng bạch | - Thứ hoa hồng, cánh màu trắng. |
| hồng bạch | dt. Hoa hồng cánh trắng. |
| hồng bạch | dt Thứ hoa hồng có cánh trắng: Chữa bệnh ho của trẻ em bằng hoa hồng bạch hấp với đường phèn. |
| hồng bạch | .- Thứ hoa hồng, cánh màu trắng. |
| Sáng nay Châu xin được một bông hồng bạch to như cái chén vại và mấy quả quất hồng bì rồi phải xuống cơ quan giải quyết mấy việc gấp. |
| Hoa hồng bạch , hoa hồng nhung , hoa cẩm chướng , hoa mặt trời , lại có cả những bông hoa cỏ nhỏ xíu màu tím nhạt mà tôi rất thích nữa. |
| Sáng nay Châu xin được một bông hồng bạch to như cái chén vại và mấy quả quất hồng bì rồi phải xuống cơ quan giải quyết mấy việc gấp. |
Anh tặng cô một bó hoa gói trong tờ giấy mỏng màu hồng gồm cả ba thứ : mimoza , laydơn , và hồng bạch. |
| Góc sân có một bụi hồng bạch ra hoa quanh năm , thơm rượi. |
| Sân nhà tôi lát gạch lá dừa đỏ au , góc sân cũng có một khóm hồng bạch đầy gai. |
* Từ tham khảo:
- hồng bảo
- hồng bì
- hồng bì dại
- hồng bối thảo
- hồng cầu
- hồng châu sa