| hôm kìa | dt. Bữa kìa, ngày trước ngày hôm kia: Bữa nay mồng 5, hôm kia là mồng 2. |
| hôm kìa | - Ngày trước hôm kia. |
| hôm kìa | dt. Ngày được xác định cách trước ngày hôm nay hai ngày: Nó đã làm xong từ hôm kìa rồi. |
| hôm kìa | trgt Ngày trước hôm kia: Ông ấy đến thăm tôi hôm kìa. |
| hôm kìa | .- Ngày trước hôm kia. |
| Nhưng tối hhôm kìa, chồng tôi phá cửa lái xe bỏ đi. |
* Từ tham khảo:
- hôm mai
- hôm nay
- hôm này
- hôm nọ
- hôm qua
- hôm sau