| hối tiếc | - Nh. Hối lỗi. |
| hối tiếc | đgt. Cảm thấy ân hận và lấy làm tiếc: hối tiếc những năm tháng tuổi trẻ. |
| hối tiếc | đgt Hối hận và lấy làm tiếc đã mắc sai lầm: Hối tiếc là đã không nghe lời can ngăn của bạn. |
| hối tiếc | .- Nh. Hối lỗi. |
| Bảo rằng ông hối tiếc hay bảo rằng ông thương hại , đều không đúng. |
| Ông giáo có hối tiếc gì đâu ? Giả sử có một phép lạ nào cho phép ông được sống lại một cuộc đời khác ngay từ đầu , ông không ngần ngại lặp lại những điều ông đã sống. |
| Nhạc bực , mới cho lính đi mời ông giáo ! Lời trình bày của ông giáo đáp đúng những gì Nhạc chờ đợi , không quá sớm để trở thành một chuyện đùa bỡn , cũng không quá muộn để thành lời trách móc , hối tiếc. |
Buổi sáng tháng Tư hôm ấy , sau khi đám rước giải tán , An và Thọ Hương thất thểu ra về , lòng hối tiếc vu vơ. |
| Mẹ em còn bảo quí gì ba quyển giấy cũ mà ồn ào cả lên ! An thấy đau nhói trong lòng , mắt cay cay vì hối tiếc. |
| Dẫu sao cuộc sống của mình cũng bị dồn lại mỏng hơn , ngắn hơn và sự hối tiếc cũng nhiều hơn. |
* Từ tham khảo:
- hội
- hội
- hội
- hội ái hữu
- hội âm
- hội âm mạch