| hội quán | dt. C/g. Hội-sở hay Trụ-sở, nhà dùng làm nơi hội-họp của một hội và để giao-dịch với người ngoài hội. |
| hội quán | - Nhà của một đoàn thể để làm nơi hội họp và các hội viên gặp nhau (cũ). |
| hội quán | dt. Trụ sở của một hội. |
| hội quán | dt (H. quán: nơi nhiều người họp) Nơi hội họp của những người cùng một hội: Tại toà hội quán xây to tát (Tú-mỡ). |
| hội quán | dt. Nhà tụ họp để bàn-bạc công việc của một hội, nhà hội. |
| hội quán | .-Nhà của một đoàn thể để làm nơi hội họp và các hội viên gặp nhau (cũ). |
| hội quán | Nhà tụ họp bàn-bạc của một hội: Hội quán của khách Quảng-đông. |
| Giữa lúc ấy có tiếng reo ầm ỹ từ phía hội quán " Khai Trí Tiến Ðức " đưa lại. |
| Tôi phải về hội quán Hà Nội , chiêu tập một kỳ hội đồng bất thường để bàn cách làm việc. |
Bấy giờ , Bảo Từ thái hậu cho gọi sư Phổ Huệ đến chùa Phổ Minh mở hội quán đính1019. |
| Đoàn lãnh đạo cấp cao Bộ Tài chính 21 nền kinh tế thành viên đến thăm Hhội quánPhúc Kiến , Hội An. |
| Đại biểu ghi lại những hình ảnh đẹp tại Hhội quánPhúc Kiến. |
| hội quánnào lớn nhất ở Hội An? |
* Từ tham khảo:
- hội sám
- hội sở
- hội sư
- hội tề
- hội thánh
- hội thao