| hội nghị | dt. Phiên họp chính-thức của một tổ-chức hay cơ-quan: Mở hội-nghị, hội-nghị bế-mạc. |
| hội nghị | - dt (H. nghị: bàn bạc) Cuộc họp quan trọng để bàn những vấn đề lớn: Hội nghị đã tiến hành dưới sự chủ toạ của Hồ Chủ tịch (Trg-chinh). |
| hội nghị | dt. Cuộc họp có tổ chức để bàn bạc công việc: hội nghị tổng kết o nghị quyết của hội nghị. |
| hội nghị | dt (H. nghị: bàn bạc) Cuộc họp quan trọng để bàn những vấn đề lớn: Hội nghị đã tiến hành dưới sự chủ toạ của Hồ Chủ tịch (Trg-chinh). |
| hội nghị | dt. Cuộc họp lại để thương-nghị. // Hội-nghị quốc-tế. Cuộc hội-nghị: cng. |
| hội nghị | .- Cuộc họp mặt của nhiều người để bàn về vấn đề gì. Hội nghị bàn tròn. X. Bàn tròn. Hội nghị đại biểu. Hội nghị gồm đại biểu các cấp, các nơi. Hội nghị mở rộng. Hội nghị trong đó ngoài số đại biểu thường lệ đến dự, còn có một số đại biểu được mời đến tham gia ý kiến. |
| hội nghị | Họp nhau lại để bàn việc: Hội-nghị việc nước. |
Chúng tôi tin rằng các nước Đồng minh đã công nhận những nguyên tắc dân tộc bình đẳng ở các hội nghị Têhêrăng và Cựu Kim Sơn , quyết không thể không công nhận quyền độc lập của dân Việt Nam. |
| Hắn lo sợ nhìn quanh , thấy không có ai , mừng rỡ nhặt vàng đút vào túi , trở vào hội nghị tiếp tục duyệt sổ. |
| Sau đó bắt ông ta phải về kiểm điểm nhận lỗi trước hội nghị Nông hội. |
| Chỉ bồi dưỡng để ông ta nói : Tôi đã có vụng trộm trong vụ lũ lụt vừa qua và tung tin đồn nhảm , bịa chuyện cho người khác , tôi xin lỗi hội nghị và hứa sẽ sửa chữa. |
| Người ấy đã tự kiểm điểm trước hội nghị Nông hội. |
| Bằng cớ là trong hội nghị các tổng lãnh của mặt trận SÀI Gòn Chợ Lớn tại Tổng hành dinh của Uỷ ban kháng chiến Nam Bộ tại chợ Đệm... Có những ai nào anh phân đội trưởng bấy giờ mới ngồi xuống ghế , chăm chú nghe. |
* Từ tham khảo:
- hội ngộ
- hội nguyên
- hội phong vân
- hội quán
- hội rồng mây
- hội sám