| hờm | đt. Giợm, chực sẵn để xông vô: Hờm một bên, hờm sẵn. |
| hờm | dt. Cáu ghét (đất) đóng ngoài da thấy rõ: Mình-mẩy đóng hờm // X. Ghẻ hờm. |
| hờm | dt. Cáu bẩn bám trên da: Da bóng hờm. |
| hờm | dt. Chỗ lõm sâu vào, hõm vào. |
| hờm | I. đgt. Chực sẵn, cầm lăm lăm khí giới, cần thiết là hành động ngay: cầm thanh kiếm hờm sẵn trên tay. II. tt. Hằm hằm, đầy vẻ hăm doạ: Bộ mặt hờm hờm trông dễ sợ. |
| hờm | dt Chỗ sâu hoắm: Hờm núi. |
| hờm | dt Cáu ghét: Mình mảy đầy hờm. |
| hờm | dt. Cáu ghét, dơ bẩn: Ghẻ hờm, mình đóng đầy hờm. |
| hờm | Chỗ hoắm vào: Hờm đá. |
| hờm | Cáu ghét: Mình mẩy đóng hờm. |
| Ngoài hai người cầm giáo đang uy hiếp Lữ , còn có một người thứ ba đang cầm cung hờm sẵn. |
| Ta cũng dùng giáo mác cung tên lùa họ ra sân đình , ngọn đuốc hờm sẵn để châm vào nhà họ. |
| Nhưng hắn ngạo mạn và xấc xược làm sao ! Bé loắt choắt thế mà đã bắt chước đâu được bộ mặt hờm hợm , khinh khỉnh từ cái dáng chân đi khụng khiệng , vẻ coi thiên hạ như rác. |
* Từ tham khảo:
- hợm
- hợm
- hợm hĩnh
- hờm mình
- hơn
- hơn bù kém