| hởi | tt. Hả, thoả, vừa ý: Hởi dạ, hởi lòng; Giàu hởi, khó phiền. |
| hởi | tt. Bích, màu lông ngựa (màu tro hơi vàng). |
| hởi | - t. Thỏa: Hởi lòng, hởi dạ. - d. Màu lông ngựa trắng mốc. |
| hởi | dt. Màu lông ngựa trắng mốc. |
| hởi | đgt. Thoả: hởi lòng hởi dạ. |
| hởi | tt Thoả mãn; Vui lòng: Giàu hởi, khó phiền (tng). |
| hởi | tt. (itd) Thoả, bằng lòng: Hởi lòng, hởi dạ. |
| hởi | .- t. Thoả: Hởi lòng, hởi dạ. |
| hởi | .- d. Màu lông ngựa trắng mốc. |
| hởi | Thoả, bằng lòng: Hởi lòng, hởi dạ. Văn-liệu: Giàu hởi, khó phiền (T-ng). |
| hởi | Nói về sắc ngựa màu tro hơi vàng. |
Trong lúc đó dân làng vẫn vào trong đồn điền cầy cấy làm ăn như thường , chàng nông phu kia thấy lúa tốt thời mừng , thấy thóc nhiều thời hởi dạ , mà ruộng ở trong đồn điền không sợ cướp bóc gì lại càng vững tâm nữa. |
Cô Hàn nghe lấy làm hởi dạ , mỉm cười nũng nịu bảo chồng : Thế ông mua cho tôi , văn tự đứng tên tôi nhé. |
| Nhưng khi nghe tía nuôi tôi hồ hởi nói thế , tôi cũng cười : Con còn chèo được mà. |
| Muốn mưu toan gì mặc , người đàn ông cứ quyết tâm giữ phần đất của mình đến kỳ cùng , còn người đàn bà thì cứ thờ chồng nuôi con , và giữ lấy dung nhan cho đẹp để cho người chồng được hởi dạ dưới ngọn đèn rủ chao xanh. |
| Mọi người nghe xong đều hồ hởi vui mừng. |
| Mọi người hồ hởi ngồi quây quanh nàng xuýt xoa rằng chú ấy , cậu ấy... tốt quá mới được thím , mợ. |
* Từ tham khảo:
- hởi lòng hởi dạ
- hỡi
- hỡi ôi
- hợi
- hờm
- hờm