| hội đồng | dt. Cơ-quan được bàu-cử thay mặt cho người đi bàu để bênh-vực quyền-lợi họ hoặc cơ-quan do cấp trên chỉ-định để lo một việc nhứt-định: Hội-đồng Đô-thành, hội-đồng kỷ-luật // Người có chưn trong một hội-đồng: Ông hội-đồng, hội-đồng Ất // Phiên họp hằng kỳ hay bất-thường của cơ-quan: Họp hội-đồng thảo-luận. |
| hội đồng | - dt. Tổ chức những người được bầu hoặc được chỉ định để họp bàn và quyết định những việc nhất định nào đó: hội đồng nhân dân hội đồng khen thưởng và kỉ luật họp hội đồng chấm thi. |
| hội đồng | dt. Tổ chức những người được bầu hoặc được chỉ định để họp bàn và quyết định những việc nhất định nào đó: hội đồng nhân dân o hội đồng khen thưởng và kỉ luật o họp hội đồng chấm thi. |
| hội đồng | dt (H. đồng: cùng) Tập thể được bầu ra hoặc chỉ định để bàn bạc công việc chung: Hội đồng nhân dân quyết định những công việc quan trọng nhất ở địa phương (HCM). đgt Họp nhau (cũ): Trong quân mở tiệc hạ công, xôn xao tơ trúc, hội đồng quân quan (K). |
| hội đồng | dt. Cuộc nhóm họp của nhiều người. // Hội đồng thành phố. Hội đồng hàng tỉnh. Hội-đồng chính-phủ, hội-đồng của nhân-viên một chính-phủ (tổng trưởng, thứ trưởng, cố-vấn) dưới quyền chủ toạ của thủ-tướng. Hội-đồng tổng-trưởng, hội-đồng của các ông tổng-trưởng, thú tướng dưới quyền chủ toạ của quốc-trưởng hay tổng thống. Hội-đồng kỷ-luật, hội-đồng họp nhiều nhân-viên của một cơ-quan nào để điều tra, xử-đoán, hành-động của một nhân-viên (hay hội-viên) phạm lỗi. Hội-đồng quản-trị, cuộc họp của những người có trách-nhiệm chăm lo, cai-quản một hội buôn, một hội ái-hữu. Hội-đồng Công-an (hay Hội đồng bảo an), tổ-chức của Liên-hiệp-Quốc coi về việc giữ gìn hoà-bình, an-ninh chung của thế giới (dàn xếp các nước đánh nhau, trừng phạt các nước gây chiến tranh v.v...) theo đúng nghĩa phải thế nhưng vì Liên-hiệp-Quốc (đến năm 1951) là một cơ-quan thiên hữu nên Hội-đồng Công-an không giữ được sự công-bình và đã thiên-vị nhiều trong cuộc xử-đoán. Ông hội-đồng (xưa), chỉ người có chân trong hội đồng thành phố, hàng tỉnh hay hàng quận. |
| hội đồng | .- d. 1. Nhóm người họp để phát biểu ý kiến và thảo luận về một việc, giải quyết một vấn đề: Hội đồng kỷ luật cảnh cáo hai học sinh; Hội đồng giám định Y khoa. 2. Tổ chức gồm những người có nhiệm vụ chung, họp với nhau thường theo chu kỳ để tìm ra những biện pháp thực hiện: Hội đồng Bảo an Liên hiệp quốc; Hội đồng giám khảo; Tại một số nước, Chính phủ còn gọi là Hội đồng bộ trưởng. |
| hội đồng | Sự hội-họp đông người để bàn việc công: Hội-đồng thành-phố. |
Hồi ấy hội đồng ủy viên xét đồn điền đến khám. |
Nàng còn đương suy tính , tự đặt ra những câu hỏi của cha , của dì ghẻ , và tự nghĩ trước những câu trả lời để bất thần không bị luống cuống , thì xe đã dừng bên bức bình phong gạch trước cửa nhà hội đồng. |
| Gần như một hội đồng kỷ luật được triệu tập khẩn cấp , gồm có Nhạc , Huyền Khê , Bùi Văn Nhật và Chỉ. |
| hội đồng nhà trường và các ty đã thống nhất : nơi nào thiếu sẽ được học dự bị ở nơi ấy. |
| Vì thế hội đồng An dân , phụ trách sự ăn ở cho những người có nhà bị tàn phá , buộc lòng phải lấy tạm nhà của những người chưa trở về để cho những người hổi cư ở tạm. |
| Q. được hội đồng An dân dành cho ngôi nhà số 47 đường Lê Lợi |
* Từ tham khảo:
- hội đồng bộ trưởng
- hội đồng chính phủ
- hội đồng đề hình
- hội đồng kỉ luật
- hội đồng nhà nước
- hội đồng nhân dân